mainstay nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mainstay nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mainstay giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mainstay.

Từ điển Anh Việt

  • mainstay


    * danh từ

    (hàng hải) dây néo cột buồm chính

    (nghĩa bóng) chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • mainstay

    * kinh tế

    chỗ dựa chính

    chỗ dựa chủ yếu

    điểm tựa

    rường cột

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mainstay

    the forestay that braces the mainmast


    pillar: a prominent supporter

    he is a pillar of the community

    anchor: a central cohesive source of support and stability

    faith is his anchor

    the keystone of campaign reform was the ban on soft money

    he is the linchpin of this firm

    Synonyms: keystone, backbone, linchpin, lynchpin