knowledgeable nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

knowledgeable nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm knowledgeable giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của knowledgeable.

Từ điển Anh Việt

  • knowledgeable


    * tính từ

    (thông tục) thông thạo, biết nhiều

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • knowledgeable

    alert and fully informed

    a knowing collector of rare books

    surprisingly knowledgeable about what was going on

    Synonyms: knowing


    knowing: highly educated; having extensive information or understanding

    knowing instructors

    a knowledgeable critic

    a knowledgeable audience

    Synonyms: learned, lettered, well-educated, well-read

    intimate: thoroughly acquainted through study or experience

    this girl, so intimate with nature"-W.H.Hudson

    knowledgeable about the technique of painting"- Herbert Read

    Synonyms: versed