inglorious nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

inglorious nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm inglorious giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của inglorious.

Từ điển Anh Việt

  • inglorious


    * tính từ

    không vinh quang; nhục nhã

    không có tên tuổi, không có tiếng tăm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • inglorious

    not bringing honor and glory

    some mute inglorious Milton here may rest

    Antonyms: glorious


    black: (used of conduct or character) deserving or bringing disgrace or shame

    Man...has written one of his blackest records as a destroyer on the oceanic islands"- Rachel Carson

    an ignominious retreat

    inglorious defeat

    an opprobrious monument to human greed

    a shameful display of cowardice

    Synonyms: disgraceful, ignominious, opprobrious, shameful