indulgence nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

indulgence nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm indulgence giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của indulgence.

Từ điển Anh Việt

  • indulgence


    * danh từ

    sự nuông chiều, sự chiều theo

    sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)

    đặc ân

    sự gia hạn (coi như một đặc ân)

    (tôn giáo) sự xá tội

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • indulgence

    an inability to resist the gratification of whims and desires

    Synonyms: self-indulgence

    a disposition to yield to the wishes of someone

    too much indulgence spoils a child

    Synonyms: lenience, leniency

    the act of indulging or gratifying a desire

    Synonyms: indulging, pampering, humoring

    the remission by the pope of the temporal punishment in purgatory that is still due for sins even after absolution

    in the Middle Ages the unrestricted sale of indulgences by pardoners became a widespread abuse


    folly: foolish or senseless behavior

    Synonyms: foolery, tomfoolery, craziness, lunacy