gambling nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

gambling nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm gambling giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của gambling.

Từ điển Anh Việt

  • gambling


    * danh từ

    trò cờ bạc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • gambling

    the act of playing for stakes in the hope of winning (including the payment of a price for a chance to win a prize)

    his gambling cost him a fortune

    there was heavy play at the blackjack table

    Synonyms: gaming, play


    gamble: take a risk in the hope of a favorable outcome

    When you buy these stocks you are gambling

    Synonyms: chance, risk, hazard, take chances, adventure, run a risk, take a chance

    gamble: play games for money