filing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

filing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm filing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của filing.

Từ điển Anh Việt

  • filing


    * danh từ

    sự giũa

    (số nhiều) mạt giũa

  • filing

    sự đưa vào phiếu ghi tên, sự đưa vào bộ phận lưu trữ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • filing

    the entering of a legal document into the public record

    he filed a complaint

    he filed his tax return

    a fragment rubbed off by the use of a file

    the act of using a file (as in shaping or smoothing an object)

    preservation and methodical arrangement as of documents and papers etc.

    I have some filing to do


    file: record in a public office or in a court of law

    file for divorce

    file a complaint

    Synonyms: register

    file: smooth with a file

    file one's fingernails

    file: proceed in line

    The students filed into the classroom

    charge: file a formal charge against

    The suspect was charged with murdering his wife

    Synonyms: lodge, file

    file: place in a container for keeping records

    File these bills, please

    Synonyms: file away