contrivance nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

contrivance nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm contrivance giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của contrivance.

Từ điển Anh Việt

  • contrivance


    * danh từ

    sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra

    a new contrivance for motor-cars: một bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô

    sự khéo léo kỹ xảo

    sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...)

    mưu mẹo, thủ đoạn

    cách, phương pháp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • contrivance

    * kỹ thuật

    đồ gá

    dụng cụ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • contrivance

    the faculty of contriving; inventive skill

    his skillful contrivance of answers to every problem

    an elaborate or deceitful scheme contrived to deceive or evade

    his testimony was just a contrivance to throw us off the track

    Synonyms: stratagem, dodge

    an artificial or unnatural or obviously contrived arrangement of details or parts etc.

    the plot contained too many improbable contrivances to be believable


    appliance: a device or control that is very useful for a particular job

    Synonyms: contraption, convenience, gadget, gizmo, gismo, widget

    lash-up: any improvised arrangement for temporary use

    devisal: the act of devising something