comment nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

comment nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm comment giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của comment.

Từ điển Anh Việt

  • comment


    * danh từ

    lời bình luận

    to make comments on an event: bình luận một sự kiện

    lời chú giải, lời chú thích, lời dẫn giải

    lời phê bình, lời chỉ trích

    * nội động từ

    bình luận

    to comment upon a text: bình luận một bài văn

    chú thích, dẫn giải

    phê bình, chỉ trích

    to comment on (upon) someone's behaviour: phê bình của người nào

  • comment

    (Tech) chú giải, ghi chú = mark = note

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • comment

    * kỹ thuật

    bình luận

    chú giải

    chú thích

    diễn giải

    ghi chú

    lời chú giải

    lời chú thích

    lời dẫn giải

    toán & tin:

    dòng chú giải

    sự chú giải

    xây dựng:

    tránh chú giải

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • comment

    a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material

    he wrote an extended comment on the proposal

    Synonyms: commentary

    make or write a comment on

    he commented the paper of his colleague

    Synonyms: notice, remark, point out

    explain or interpret something


    remark: a statement that expresses a personal opinion or belief or adds information

    from time to time she contributed a personal comment on his account

    Synonyms: input

    gossip: a report (often malicious) about the behavior of other people

    the divorce caused much gossip

    Synonyms: scuttlebutt

    gloss: provide interlinear explanations for words or phrases

    He annotated on what his teacher had written

    Synonyms: annotate