cola nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

cola nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cola giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cola.

Từ điển Anh Việt

  • COLA

    (Econ) Điều chỉnh theo giá sinh hoạt.


  • cola

    * danh từ

    cây cola

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • cola

    large genus of African trees bearing kola nuts

    Synonyms: genus Cola

    carbonated drink flavored with extract from kola nuts (`dope' is a southernism in the United States)

    Synonyms: dope


    colon: the part of the large intestine between the cecum and the rectum; it extracts moisture from food residues before they are excreted

    colon: the basic unit of money in El Salvador; equal to 100 centavos

    Synonyms: El Salvadoran colon

    colon: the basic unit of money in Costa Rica; equal to 100 centimos

    Synonyms: Costa Rican colon

    colon: a port city at the Caribbean entrance to the Panama Canal

    Synonyms: Aspinwall

    colon: a punctuation mark (:) used after a word introducing a series or an example or an explanation (or after the salutation of a business letter)