cautious nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

cautious nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm cautious giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của cautious.

Từ điển Anh Việt

  • cautious


    * tính từ

    thận trọng, cẩn thận

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • cautious

    showing careful forethought; never making swift decisions"

    reserved and cautious

    a cautious driver

    Antonyms: incautious

    avoiding excess

    a conservative estimate

    Synonyms: conservative


    timid: people who are fearful and cautious

    whitewater rafting is not for the timid

    Antonyms: brave