phái đoàn trong Tiếng Anh là gì?
phái đoàn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ phái đoàn sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
phái đoàn
deputation; delegation; mission
ngày 5/12, phái đoàn trung quốc đã hội đàm với phái đoàn việt nam do thứ trưởng bộ lao động, thương binh và xã hội nguyễn thị hằng dẫn đầu the chinese delegation held talks on december 5 with a vietnamese delegation led by deputy minister of labour, war invalids and social affairs nguyen thi hang
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
phái đoàn
* noun
delegation, mission, deputation
phái đoàn thương mại: trade mission
Từ điển Việt Anh - VNE.
phái đoàn
delegation, mission, deputation
Từ liên quan
- phái
- phái bộ
- phái hệ
- phái nữ
- phái tả
- phái đi
- phái hữu
- phái nam
- phái yếu
- phái đẹp
- phái giữa
- phái mạnh
- phái sinh
- phái tính
- phái viên
- phái đoàn
- phái vị lai
- phái chủ hòa
- phái ly giáo
- phái lập thể
- phái phúc âm
- phái quây-cơ
- phái thủ cựu
- phái tả chân
- phái lãng mạn
- phái quân chủ
- phái tay phải
- phái thiểu số
- phái tiêu dao
- phái viên mật
- phái bảo hoàng
- phái bộ quân sự
- phái tháng mười
- phái gia-cô-banh
- phái đoàn hỗn hợp
- phái đoàn quân sự
- phái bộ ngoại giao
- phái bộ thương mại
- phái đoàn liên lạc
- phái đoàn thanh tra
- phái đoàn ngoại giao
- phái đoàn thương mại
- phái thoát ly thực tế
- phái ủng hộ chính phủ
- phái bộ viện trợ quân sự


