ngọn trong Tiếng Anh là gì?

ngọn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ ngọn sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • ngọn

    * ttừ

    top; peak; (of mountains...) summit; crest

    ngọn cây top of tree; the top of a tree

    point, spike; edge

    ngọn giáo spear, lance

    (classifier for moutains, hills, flame, candles, flags, lamps)

    ngọn lửa căm thù flame of hate

    source; spring (ngọn nước)

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • ngọn

    * adj

    top; peak; summit

    ngọn cây: top of tree

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • ngọn

    [CL for mountains, hills]; peak (of a mountain), top, tip, end, summit