mặc kệ trong Tiếng Anh là gì?

mặc kệ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ mặc kệ sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • mặc kệ

    not to bother about...; not to pay attention to...; to take no notice of...; to ignore

    họ chen lấn, xô đẩy, mặc kệ đàn bà trẻ con they jostled, pushed and shoved, not paying any attention to women and children

    cứ mặc kệ hắn! just ignore him!

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • mặc kệ

    not to bother about ~, not to pay attention to ~, take