mặc cảm trong Tiếng Anh là gì?

mặc cảm trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ mặc cảm sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • mặc cảm

    complex

    người tàn tật thường hay mặc cảm về hoàn cảnh của họ, nên không dễ gì hòa nhập vào cộng đồng xã hội the disabled often feel/nurse a complex about their situation, so it is not easy for them to integrate into society

    làm cho bạn mặc cảm to give one's friend a complex

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • mặc cảm

    * noun

    complex

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • mặc cảm

    (psychological) complex