chạm trong Tiếng Anh là gì?

chạm trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chạm sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • chạm

    * đtừ

    to touch; collide; clink

    tay cầu thủ chạm vào quả bóng the player's hand touched the ball

    chân chạm đất his feet touched ground

    to encounter

    chạm địch to encounter the enemy

    chạm một người lạ mặt trong rừng to encounter a stranger in the wood

    to hurt

    chạm đến danh dự to hurt someone's honour

    chạm quyền lợi ai to hurt someone's interests

    to carve

    tủ chè chạm a carved cupboard

    chạm rồng trổ phượng with dragons and phenixes carved on it

    run into

    lễ chạm ngõ preengagement ceremony

    chạm trán confront

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • chạm

    * verb

    To touch

    tay cầu thủ chạm vào quả bóng: the player's hand touched the ball

    chân chạm đất: his feet touched ground

    To encounter

    chạm địch: to encounter the enemy

    chạm một người lạ mặt trong rừng: to encounter a stranger in the wood

    To hurt

    chạm đến danh dự: to hurt someone's honour

    chạm quyền lợi ai: to hurt someone's interests

    To carve

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • chạm

    to collide, bump into