chạm ngõ trong Tiếng Anh là gì?

chạm ngõ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chạm ngõ sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • chạm ngõ

    to pay a plighting visit

    mang trầu cau đến chạm ngõ to bring areca nuts and betel for a plighting visit

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • chạm ngõ

    To pay a plighting visit

    mang trầu cau đến chạm ngõ: to bring areca nuts and betel for a plighting visit

    lễ chạm ngõ: a plighting ceremony