chạm trán trong Tiếng Anh là gì?

chạm trán trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ chạm trán sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • chạm trán

    * đtừ

    to meet face to face, to face; confront

    hai lực lượng đối địch chạm trán nhau the two opposing forces met face to face

    cuộc chạm trán bất ngờ a surprise encounter

Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức

  • chạm trán

    * verb

    To meet face to face, to face

    hai lực lượng đối địch chạm trán nhau: the two opposing forces met face to face

    cuộc chạm trán bất ngờ: a surprise encounter

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • chạm trán

    to meet face to face, face, skirmish