căng trong Tiếng Anh là gì?
Từ điển Việt Anh
căng
* dtừ
ape, monkey (con căng); concentration camp
* đtừ
to stretch, to spread, to strain
căng dây to stretch a cord
căng buồm to spread sail
* ttừ
tightly stretched, fully spread, taut, tense; stretch, draw; strain
căng như dây đàn taut like a violin string
buồm căng gió sail fully spread with wind, full sail
(nói về đường đạn, đường bóng) direct, straight
đường bóng căng như kẻ chỉ the ball's trajectory is straight like a pencilled line; the ball makes a direct hit
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
căng
* noun
Concentration camp
* verb
To stretch, to spread, to strain
căng dây: to stretch a cord
căng buồm: to spread sail
căng buồm lên mà chạy: to glide full sail
căng hết sức ra mà làm: to be fully stretched
căng mắt quan sát trong bóng tối: to strain one's eyes observing in the dark
* adj
Tightly stretched, fully spread, taut, tense
căng như dây đàn
Từ điển Việt Anh - VNE.
căng
(1) to stretch, strain, tighten; (2) camp
- căng
- căng da
- căng ra
- căng óc
- căng dãn
- căng gió
- căng hết
- căng lên
- căng lại
- căng nứt
- căng qua
- căng tai
- căng tin
- căng vải
- căng ngực
- căng nhựa
- căng phồng
- căng thẳng
- căng da mặt
- căng dãn ra
- căng rộng ra
- căng tách ra
- căng buồm lên
- căng hết buồm
- căng thẳng ra
- căng thẳng hơn
- căng nhiều buồm
- căng đến rách ra
- căng lưới mắt cáo
- căng thẳng đầu óc
- căng thẳng tinh thần
- căng thẳng đang lên cao
- căng thẳng lớn về cảm xúc
- căng thẳng truyền thống giữa hai nước