bánh nướng nhân táo trong Tiếng Anh là gì?
bánh nướng nhân táo trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ bánh nướng nhân táo sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
bánh nướng nhân táo
apple-pie
cho một dĩa rau trộn cái đã, rồi mì sợi, thịt nướng với khoai tây, rồi tráng miệng bằng bánh nướng nhân táo và kem đá cho bốn người! we'll have a plate of mixed vegetables to begin with, then spaghetti bolognese, roast with baked potatoes, and apple-pie and icecream for dessert for four persons!
Từ liên quan
- bánh
- bánh ú
- bánh bò
- bánh in
- bánh mì
- bánh tẻ
- bánh vẽ
- bánh xe
- bánh ít
- bánh đa
- bánh đà
- bánh bao
- bánh bèo
- bánh chè
- bánh chả
- bánh cóc
- bánh côn
- bánh cốc
- bánh cốm
- bánh dày
- bánh dầu
- bánh dẻo
- bánh dừa
- bánh fan
- bánh gai
- bánh gio
- bánh giò
- bánh gối
- bánh hơi
- bánh hấp
- bánh hỏi
- bánh kem
- bánh khô
- bánh kẹo
- bánh kẹp
- bánh kếp
- bánh lái
- bánh lăn
- bánh mài
- bánh mật
- bánh ngô
- bánh nếp
- bánh phở
- bánh qui
- bánh quy
- bánh quế
- bánh rán
- bánh sèo
- bánh sữa
- bánh tro


