đổi chỗ trong Tiếng Anh là gì?
đổi chỗ trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ đổi chỗ sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
đổi chỗ
to move to a new address; to move to new premises; to change position; to shift position; to change the position of...; to move
đổi chỗ (đặt) cái tủ lạnh to change the position of the freezer
to interchange; to switch/change places (with somebody)
chúng tôi đổi chỗ cho nhau để ông ấy ngồi bên cửa sổ we exchanged places so that he could sit by the window
Từ liên quan
- đổi
- đổi ý
- đổi họ
- đổi số
- đổi chỗ
- đổi chủ
- đổi dấu
- đổi gió
- đổi gác
- đổi kíp
- đổi lại
- đổi lấy
- đổi lẫn
- đổi lốt
- đổi màu
- đổi mới
- đổi nết
- đổi tay
- đổi tàu
- đổi tên
- đổi vai
- đổi đời
- đổi bước
- đổi chác
- đổi chân
- đổi công
- đổi dạng
- đổi khác
- đổi kiểu
- đổi lòng
- đổi nghề
- đổi ngôi
- đổi nhau
- đổi thay
- đổi tiền
- đổi tánh
- đổi tính
- đổi tông
- đổi được
- đổi chiều
- đổi chỗ ở
- đổi giọng
- đổi hướng
- đổi phiên
- đổi thành
- đổi đi xa
- đổi đề tài
- đổi chỗ lại
- đổi thái độ
- đổi trật tự


