tendency nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

tendency nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm tendency giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của tendency.

Từ điển Anh Việt

  • tendency


    * danh từ

    xu hướng, khuynh hướng

    the tendency to socialism: xu hướng về chủ nghĩa xã hội

    a growing tendency: một khuynh hướng ngày càng rõ

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • tendency

    * kinh tế

    khuynh hướng

    xu hướng

    * kỹ thuật

    khuynh hướng

    xu hướng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • tendency

    a characteristic likelihood of or natural disposition toward a certain condition or character or effect

    the alkaline inclination of the local waters

    fabric with a tendency to shrink

    Synonyms: inclination

    a general direction in which something tends to move

    the shoreward tendency of the current

    the trend of the stock market

    Synonyms: trend


    inclination: an attitude of mind especially one that favors one alternative over others

    he had an inclination to give up too easily

    a tendency to be too strict

    Synonyms: disposition

    leaning: an inclination to do something

    he felt leanings toward frivolity

    Synonyms: propensity