summation nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

summation nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm summation giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của summation.

Từ điển Anh Việt

  • summation


    * danh từ

    (toán học) sự tổng; phép tổng

    phần tóm tắt và kết luận (của một lập luận)

  • summation

    phép lấy tổng, phép cộng; phép lấy tích phân

    indefinite s. phép lấy tổng bất định

    regular s. phép lấy tổng chính quy

    repeated s. phép lấy tổng lặp

    semi-regular s. phép lấy tổng nửa chính quy

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • summation

    a concluding summary (as in presenting a case before a law court)

    Synonyms: summing up, rundown

    (physiology) the process whereby multiple stimuli can produce a response (in a muscle or nerve or other part) that one stimulus alone does not produce

    the arithmetic operation of summing; calculating the sum of two or more numbers

    the summation of four and three gives seven

    four plus three equals seven

    Synonyms: addition, plus


    sum: the final aggregate

    the sum of all our troubles did not equal the misery they suffered

    Synonyms: sum total