strong-arm nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

strong-arm nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm strong-arm giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của strong-arm.

Từ điển Anh Việt

  • strong-arm


    * tính từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực

    strong-arm methods: phương pháp bạo lực

    * ngoại động từ

    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • strong-arm

    handle roughly

    He was strong-armed by the policemen

    be bossy towards

    Her big brother always bullied her when she was young

    Synonyms: bully, browbeat, bullyrag, ballyrag, boss around, hector, push around

    use physical force against

    They strong-armed me when I left the restaurant


    forcible: impelled by physical force especially against resistance

    forcible entry

    a real cop would get physical

    strong-arm tactics

    Synonyms: physical