stately nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stately nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stately giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stately.

Từ điển Anh Việt

  • stately


    * tính từ

    oai vệ, oai nghiêm (dáng, người)

    trang nghiêm, trịnh trọng (văn phong)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stately

    of size and dignity suggestive of a statue

    Synonyms: statuesque


    baronial: impressive in appearance

    a baronial mansion

    an imposing residence

    a noble tree

    severe-looking policemen sat astride noble horses

    stately columns

    Synonyms: imposing, noble

    courtly: refined or imposing in manner or appearance; befitting a royal court

    a courtly gentleman

    Synonyms: formal