stalemate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

stalemate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stalemate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stalemate.

Từ điển Anh Việt

  • stalemate


    * danh từ

    (đánh cờ) thế bí

    sự bế tắc

    * ngoại động từ

    (đánh cờ) dồn (đối phương) vào thế bí

    (nghĩa bóng) làm bế tắc (hội nghị...)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • stalemate

    drawing position in chess: any of a player's possible moves would place his king in check

    subject to a stalemate


    deadlock: a situation in which no progress can be made or no advancement is possible

    reached an impasse on the negotiations

    Synonyms: dead end, impasse, standstill