possession nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

possession nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm possession giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của possession.

Từ điển Anh Việt

  • possession


    * danh từ

    quyền sở hữu; sự chiếm hữu

    to be in possession in of: có, có quyền sở hữu

    in the possession of somebody: thuộc quyền sở hữu của ai

    to take possession of: chiếm hữu, chiếm lấy

    vật sở hữu; tài sản, của cải

    my personal possession: của cải riêng của tôi

    thuộc địa

    French possession: thuộc địa Pháp

  • possession

    sự sở hữu; (toán kinh tế) tài sản; chế độ sở hữu

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • possession

    * kinh tế

    của cải

    quyền sở hữu

    quyền sử dụng

    sự chấp hữu

    sự chiếm hữu

    sự có

    sự sở hữu

    tài sản

    trạng thái sở hữu

    vật sở hữu

    việc chiếm hữu

    * kỹ thuật

    tài sản

    toán & tin:

    chế độ sở hữu

    sự sở hữu

    điện tử & viễn thông:

    sở hữu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • possession

    the act of having and controlling property

    Synonyms: ownership

    anything owned or possessed

    being controlled by passion or the supernatural

    a territory that is controlled by a ruling state

    (sport) the act of controlling the ball (or puck)

    they took possession of the ball on their own goal line


    monomania: a mania restricted to one thing or idea

    self-control: the trait of resolutely controlling your own behavior

    Synonyms: self-possession, willpower, will power, self-command, self-will