offing nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

offing nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm offing giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của offing.

Từ điển Anh Việt

  • offing


    * danh từ

    ngoài khơi, biển khơi

    in the offing: ở ngoài khơi; (nghĩa bóng) sắp nổ ra, sắp bung ra

    a quarrel in the offing: cuộc câi nhau sắp nổ ra

    vị trí ngoài khơi

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • offing

    * kỹ thuật

    biển khơi

    ngoài khơi

    ngoài trời

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • offing

    the near or foreseeable future

    there was a wedding in the offing

    the part of the sea that can be seen from the shore and is beyond the anchoring area

    there was a ship in the offing


    murder: kill intentionally and with premeditation

    The mafia boss ordered his enemies murdered

    Synonyms: slay, hit, dispatch, bump off, off, polish off, remove