nearly nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

nearly nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm nearly giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của nearly.

Từ điển Anh Việt

  • nearly


    * phó từ

    gần, sắp, suýt

    it is nearly time to start: đã gần đến giờ khởi hành

    to be nearly related to someone: có họ gần với ai

    to be nearly drowned: suýt chết đuối

    mặt thiết, sát

    the matter concerns me nearly: vấn đề có quan hệ mật thiết với tôi

    to consider a question nearly: xem xét sát một vấn đề

  • nearly

    gần như

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • nearly

    * kỹ thuật

    gần như

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • nearly


    about: (of actions or states) slightly short of or not quite accomplished; all but

    the job is (just) about done

    the baby was almost asleep when the alarm sounded

    we're almost finished

    the car all but ran her down

    he nearly fainted

    talked for nigh onto 2 hours

    the recording is well-nigh perfect

    virtually all the parties signed the contract

    I was near exhausted by the run

    most everyone agrees

    Synonyms: almost, most, near, nigh, virtually, well-nigh

    closely: in a close manner

    the two phenomena are intimately connected

    the person most nearly concerned

    Synonyms: intimately