intimately nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

intimately nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm intimately giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của intimately.

Từ điển Anh Việt

  • intimately


    * phó từ

    thân mật, mật thiết

    tường tận, sâu sắc

    to know intimately something: biết tường tận về cái gì

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • intimately


    closely: in a close manner

    the two phenomena are intimately connected

    the person most nearly concerned

    Synonyms: nearly

    well: with great or especially intimate knowledge

    we knew them well