mourning nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

mourning nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm mourning giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của mourning.

Từ điển Anh Việt

  • mourning


    * danh từ

    sự đau buồn, sự buồn rầu

    tang; đồ tang

    to be in mourning: có tang; mặc đồ tang

    to go into mourning: để tang

    to go out of mourning; to leave off mourning: hết tang

    eye in mourning

    (thông tục) mắt sưng húp, mắt thâm tím

    nails in mourning

    (thông tục) móng tay bẩn

    * tính từ

    đau buồn, buồn rầu

    (thuộc) tang, tang tóc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • mourning

    state of sorrow over the death or departure of a loved one

    Synonyms: bereavement


    lamentation: the passionate and demonstrative activity of expressing grief

    mourn: feel sadness

    She is mourning her dead child

    mourn: observe the customs of mourning after the death of a loved one

    bereaved: sorrowful through loss or deprivation

    bereft of hope

    Synonyms: bereft, grief-stricken, grieving, sorrowing