monstrous nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

monstrous nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm monstrous giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của monstrous.

Từ điển Anh Việt

  • monstrous


    * tính từ

    kỳ quái, quái dị

    khổng lồ

    gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác...)

    (thông tục) hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • monstrous

    abnormally large


    atrocious: shockingly brutal or cruel

    murder is an atrocious crime

    a grievous offense against morality

    a grievous crime

    no excess was too monstrous for them to commit

    Synonyms: flagitious, grievous

    grotesque: distorted and unnatural in shape or size; abnormal and hideous

    tales of grotesque serpents eight fathoms long that churned the seas

    twisted into monstrous shapes