gnarl nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

gnarl nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm gnarl giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của gnarl.

Từ điển Anh Việt

  • gnarl


    * danh từ

    (thực vật học) mấu, đầu mấu

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • gnarl

    * kỹ thuật

    mắt gỗ

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • gnarl

    twist into a state of deformity

    The wind has gnarled this old tree


    knot: something twisted and tight and swollen

    their muscles stood out in knots

    the old man's fists were two great gnarls

    his stomach was in knots

    murmur: make complaining remarks or noises under one's breath

    she grumbles when she feels overworked

    Synonyms: mutter, grumble, croak