fateful nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

fateful nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm fateful giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của fateful.

Từ điển Anh Việt

  • fateful


    * tính từ

    (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước

    tiên đoán

    quyết định, có những hậu quả quan trọng

    gây tai hoạ, gây chết chóc

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • fateful

    having momentous consequences; of decisive importance

    that fateful meeting of the U.N. when...it declared war on North Korea"- Saturday Rev

    the fatal day of the election finally arrived

    Synonyms: fatal

    ominously prophetic

    Synonyms: foreboding, portentous


    black: (of events) having extremely unfortunate or dire consequences; bringing ruin

    the stock market crashed on Black Friday

    a calamitous defeat

    the battle was a disastrous end to a disastrous campaign

    such doctrines, if true, would be absolutely fatal to my theory"- Charles Darwin

    it is fatal to enter any war without the will to win it"- Douglas MacArthur

    a fateful error

    Synonyms: calamitous, disastrous, fatal

    fatal: controlled or decreed by fate; predetermined

    a fatal series of events