examine nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

examine nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm examine giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của examine.

Từ điển Anh Việt

  • examine


    * ngoại động từ

    khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu

    hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)

    (pháp lý) thẩm vấn

    * nội động từ

    ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát

  • examine

    nghiên cứu, quan sát, kiểm tra

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • examine

    * kinh tế

    khảo sát

    nghiên cứu

    thẩm tra

    xem xét

    * kỹ thuật

    kiểm tra

    nghiên cứu

    quan sát

    xây dựng:

    kiệm nghiệm

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • examine

    observe, check out, and look over carefully or inspect

    The customs agent examined the baggage

    I must see your passport before you can enter the country

    Synonyms: see

    question closely


    analyze: consider in detail and subject to an analysis in order to discover essential features or meaning

    analyze a sonnet by Shakespeare

    analyze the evidence in a criminal trial

    analyze your real motives

    Synonyms: analyse, study, canvass, canvas

    probe: question or examine thoroughly and closely

    test: put to the test, as for its quality, or give experimental use to

    This approach has been tried with good results

    Test this recipe

    Synonyms: prove, try, try out, essay