eager nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

eager nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm eager giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của eager.

Từ điển Anh Việt

  • eager


    * tính từ

    ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu

    eager for learning: ham học

    eager for gain: hám lợi

    eager glance: cái nhìn hau háu

    eager hopes: những hy vọng thiết tha

    nồng (rượu...)

    (từ cổ,nghĩa cổ) rét ngọt

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • eager

    having or showing keen interest or intense desire or impatient expectancy

    eager to learn

    eager to travel abroad

    eager for success

    eager helpers

    an eager look

    Antonyms: uneager


    tidal bore: a high wave (often dangerous) caused by tidal flow (as by colliding tidal currents or in a narrow estuary)

    Synonyms: bore, eagre, aegir