disconcerted nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

disconcerted nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm disconcerted giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của disconcerted.

Từ điển Anh Việt

  • disconcerted


    * tính từ

    bị làm rối, bị làm hỏng, bị làm đảo lộn

    bối rối, lúng túng, luống cuống; chưng hửng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • disconcerted


    confuse: cause to feel embarrassment

    The constant attention of the young man confused her

    Synonyms: flurry, disconcert, put off

    upset: cause to lose one's composure

    Synonyms: discompose, untune, disconcert, discomfit

    discombobulated: having self-possession upset; thrown into confusion

    the hecklers pelted the discombobulated speaker with anything that came to hand

    looked at each other dumbly, quite disconcerted"- G.B.Shaw