diffident nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

diffident nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm diffident giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của diffident.

Từ điển Anh Việt

  • diffident


    * tính từ

    thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • diffident

    showing modest reserve

    she was diffident when offering a comment on the professor's lecture

    lacking self-confidence

    stood in the doorway diffident and abashed

    problems that call for bold not timid responses

    a very unsure young man

    Synonyms: shy, timid, unsure

    Antonyms: confident