corrugate nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

corrugate nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm corrugate giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của corrugate.

Từ điển Anh Việt

  • corrugate

    /'kɔrugeit/

    * ngoại động từ

    gấp nếp; làm nhăn

    to corrugate the forehead: nhăn trán

    * nội động từ

    nhăn lại

    corrugate iron

    tôn múi

    corrugate paper

    giấy lót làn sóng (để bảo quản thuỷ tinh)

  • corrugate

    (Tech) khía, gợn sóng, nhăn, uốn nếp

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • corrugate

    * kỹ thuật

    làm gợn sóng

    làm nhăn

    làm nhãn

    rãnh khía

    uốn gợn sóng

    uốn nếp

    uốn sóng

    xây dựng:

    xếp

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • corrugate

    fold into ridges

    corrugate iron