assassin nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

assassin nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm assassin giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của assassin.

Từ điển Anh Việt

  • assassin


    * danh từ

    kẻ ám sát

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • assassin

    a murderer (especially one who kills a prominent political figure) who kills by a surprise attack and often is hired to do the deed

    his assassins were hunted down like animals

    assassinators of kings and emperors

    Synonyms: assassinator, bravo

    a member of a secret order of Muslims (founded in the 12th century) who terrorized and killed Christian Crusaders