antagonistic nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

antagonistic nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm antagonistic giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của antagonistic.

Từ điển Anh Việt

  • antagonistic


    * tính từ

    trái ngược, nghịch; đối lập, đối kháng, tương phản

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • antagonistic

    indicating opposition or resistance

    Synonyms: counter

    characterized by antagonism or antipathy

    slaves antagonistic to their masters

    antipathetic factions within the party

    Synonyms: antipathetic, antipathetical

    arousing animosity or hostility

    his antagonistic brusqueness

    Europe was antagonistic to the Unites States

    Antonyms: conciliatory

    used especially of drugs or muscles that counteract or neutralize each other's effect

    Synonyms: incompatible

    Antonyms: synergistic

    incapable of harmonious association