always nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

always nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm always giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của always.

Từ điển Anh Việt

  • always


    * phó từ

    luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài

    not always

    đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • always

    at all times; all the time and on every occasion

    I will always be there to help you

    always arrives on time

    there is always some pollution in the air

    ever hoping to strike it rich

    ever busy

    Synonyms: ever, e'er

    Antonyms: never

    at any time or in any event

    you can always resign if you don't like it

    you could always take a day off

    forever; throughout all time

    we will always be friends

    I shall treasure it always

    I will always love you


    constantly: without variation or change, in every case

    constantly kind and gracious

    he always arrives on time

    Synonyms: invariably

    constantly: without interruption

    the world is constantly changing

    Synonyms: forever, perpetually, incessantly