thua kém trong Tiếng Anh là gì?
thua kém trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ thua kém sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
thua kém
to be inferior to somebody/something; can't hold a candle to somebody/something; not to be in the same street as somebody/something
không thua kém bạn bè về khoản nào to be in no way inferior to one's friends
chẳng thua kém ai to yield to none; to be second to none; to be a nonesuch/world-beater
Từ điển Việt Anh - VNE.
thua kém
inferior
Từ liên quan
- thua
- thua lỗ
- thua bạc
- thua kém
- thua nhẹ
- thua sút
- thua tài
- thua đậm
- thua chạy
- thua cuộc
- thua kiện
- thua nặng
- thua thấy
- thua trận
- thua thiệt
- thua bét tí
- thua bái xái
- thua lỗ nặng
- thua cháy túi
- thua trụi hết
- thua giúi giụi
- thua trận chiến
- thua liểng xiểng
- thua lỗ liên tiếp
- thua bạc khánh kiệt
- thua xa không sánh được
- thua một trận quyết định
- thua keo này ta bày keo khác