cuộc trong Tiếng Anh là gì?
cuộc trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cuộc sang Tiếng Anh.
Từ điển Việt Anh
cuộc
party; match; game; set; event; state; condition; situation; bureau; office; (classifier)
cuộc đình công strike
cuộc hành quân military operation
bet
thắng cuộc to win a bet
thua cuộc to lose a bet
xem đánh cuộc
Từ điển Việt Anh - Hồ Ngọc Đức
cuộc
* noun
party; bont; match; game
* verb
to bed; to lay
Từ điển Việt Anh - VNE.
cuộc
[CL for meetings, gatherings); office, action
Từ liên quan
- cuộc
- cuộc cờ
- cuộc đi
- cuộc bắn
- cuộc càn
- cuộc gọi
- cuộc hẹn
- cuộc họp
- cuộc len
- cuộc thi
- cuộc vui
- cuộc đua
- cuộc đấu
- cuộc đời
- cuộc chơi
- cuộc diện
- cuộc sống
- cuộc tình
- cuộc chiến
- cuộc hội ý
- cuộc xổ số
- cuộc đi xe
- cuộc ẩu đả
- cuộc bầu cử
- cuộc bể dâu
- cuộc bố ráp
- cuộc cãi cọ
- cuộc cãi lý
- cuộc gặp gỡ
- cuộc thị uy
- cuộc tụ tập
- cuộc đi dạo
- cuộc đi săn
- cuộc đàn áp
- cuộc đấm đá
- cuộc đấu bò
- cuộc đấu võ
- cuộc đầu tư
- cuộc đọ sức
- cuộc bàn cãi
- cuộc bơi thi
- cuộc chọi gà
- cuộc cãi lộn
- cuộc cãi vặt
- cuộc du hành
- cuộc du lịch
- cuộc họp bàn
- cuộc họp báo
- cuộc họp mặt
- cuộc hội họp


