cuộc hẹn trong Tiếng Anh là gì?

cuộc hẹn trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cuộc hẹn sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • cuộc hẹn

    date; rendezvous; engagement; appointment

    huỷ bỏ một cuộc hẹn to cancel an appointment

    sổ ghi các cuộc hẹn engagement book