weedy nghĩa là gì trong Tiếng Việt?
weedy nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm weedy giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của weedy.
Từ điển Anh Việt
weedy
/'wi:di/
* tính từ
lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm
(nghĩa bóng) ốm yếu, còm, gầy gi xưng (người)