waterspout nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

waterspout nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm waterspout giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của waterspout.

Từ điển Anh Việt

  • waterspout


    * danh từ

    ống máng, máng xối

    vòi rồng; cây nước

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • waterspout

    * kỹ thuật

    cột nước

    máng xối

    ống máng

    vòi rồng

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • waterspout

    a tornado passing over water and picking up a column of water and mist

    a channel through which water is discharged (especially one used for drainage from the gutters of a roof)


    downpour: a heavy rain

    Synonyms: cloudburst, deluge, torrent, pelter, soaker