unclouded nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

unclouded nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm unclouded giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của unclouded.

Từ điển Anh Việt

  • unclouded


    * tính từ

    không có mây, quang, quang đãng (trời)

    (nghĩa bóng) sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn)

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • unclouded

    not mentally disordered

    an unclouded mind

    not made opaque or cloudy by sediment

    the wine was unclouded


    clean: (of sound or color) free from anything that dulls or dims

    efforts to obtain a clean bass in orchestral recordings

    clear laughter like a waterfall

    clear reds and blues

    a light lilting voice like a silver bell

    Synonyms: clear, light

    cloudless: free from clouds

    under a cloudless sky