sycamore nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

sycamore nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm sycamore giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của sycamore.

Từ điển Anh Việt

  • sycamore


    * danh từ

    (thực vật học) cây sung dâu

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • sycamore

    variably colored and sometimes variegated hard tough elastic wood of a sycamore tree

    Synonyms: lacewood

    Eurasian maple tree with pale grey bark that peels in flakes like that of a sycamore tree; leaves with five ovate lobes yellow in autumn

    Synonyms: great maple, scottish maple, Acer pseudoplatanus

    thick-branched wide-spreading tree of Africa and adjacent southwestern Asia often buttressed with branches rising from near the ground; produces cluster of edible but inferior figs on short leafless twigs; the biblical sycamore

    Synonyms: sycamore fig, mulberry fig, Ficus sycomorus


    plane tree: any of several trees of the genus Platanus having thin pale bark that scales off in small plates and lobed leaves and ball-shaped heads of fruits

    Synonyms: platan