speaker nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

speaker nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm speaker giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của speaker.

Từ điển Anh Việt

  • speaker


    * danh từ

    người nói, người diễn thuyết

    người thuyết minh (phim)

    (như) loud_speaker

    Speaker chủ tịch hạ nghị viện (Anh, Mỹ)

Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

  • speaker

    * kỹ thuật

    cái loa


    loa phóng thanh

    loa, người nói

    người nói

    điện tử & viễn thông:

    phát thanh viên

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • speaker

    someone who expresses in language; someone who talks (especially someone who delivers a public speech or someone especially garrulous)

    the speaker at commencement

    an utterer of useful maxims

    Synonyms: talker, utterer, verbalizer, verbaliser

    the presiding officer of a deliberative assembly

    the leader of the majority party is the Speaker of the House of Representatives


    loudspeaker: electro-acoustic transducer that converts electrical signals into sounds loud enough to be heard at a distance

    Synonyms: speaker unit, loudspeaker system, speaker system