remain nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

remain nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm remain giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của remain.

Từ điển Anh Việt

  • remain


    * danh từ, (thường) số nhiều

    đồ thừa, cái còn lại

    the remains of a meal: đồ ăn thừa

    the remains of an army: tàn quân

    tàn tích, di vật, di tích

    the remains of an ancient town: những di tích của một thành phố cổ

    di cảo (của một tác giả)

    di hài

    * nội động từ

    còn lại

    much remains to be done: còn nhiều việc phải làm


    his ideas remain unchanged: tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi

    I remain yours sincerely: tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (công thức cuối thư)

  • remain

    còn lại

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • remain

    be left; of persons, questions, problems, results, evidence, etc.

    There remains the question of who pulled the trigger

    Carter remains the only President in recent history under whose Presidency the U.S. did not fight a war


    stay: stay the same; remain in a certain state

    The dress remained wet after repeated attempts to dry it

    rest assured

    stay alone

    He remained unmoved by her tears

    The bad weather continued for another week

    Synonyms: rest

    Antonyms: change

    stay: continue in a place, position, or situation

    After graduation, she stayed on in Cambridge as a student adviser

    Stay with me, please

    despite student protests, he remained Dean for another year

    She continued as deputy mayor for another year

    Synonyms: stay on, continue

    persist: stay behind

    The smell stayed in the room

    The hostility remained long after they made up

    Synonyms: stay